tố nga

  1. (lit., arch.) belle jeune fille; belle femme.
    • Đầu lòng haitố nga
      (Nguyễn Du) leurs premiers enfants étaient deux belles jeunes filles.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tố nga
Một tố nga đang ngồi thêu thùa bên cửa sổ.